le cauchemar
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ác mộng
Câu ví dụ
Son cauchemar récurrent impliquait un tsunami.Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›