révéler
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tiết lộ
Câu ví dụ
Tom ne peut pas révéler à Marie ses véritables sentiments.Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›