le hasard
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự tình cờ
Câu ví dụ
J'ai rencontré par hasard un vieil ami.Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière.Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.
J'ai vu ta mère par hasard à la bibliothèque.Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›