NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le hasard

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • sự tình cờ

Câu ví dụ

J'ai rencontré par hasard un vieil ami.Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ.
J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière.Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.
J'ai vu ta mère par hasard à la bibliothèque.Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1