résolu
Tiếng PhápB2Nghĩa
- kiên quyết
Câu ví dụ
Nous avons résolu ce problème en une semaine.Tụi tao đã giải quyết vấn đề đó trong một tuần.
Tom a résolu le mystère.Tom đã tìm ra bí ẩn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›