la mallette
Tiếng PhápB2Nghĩa
- cặp táp
Câu ví dụ
J'ai laissé ma mallette dans le bus.Tôi để quên cái cặp táp trên xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›