NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le règlement

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • quy định; thanh toán

Câu ví dụ

Le règlement scolaire exige le port d'un uniforme par les élèves.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Le règlement de l'école prévoit le port d'un uniforme par les élèves.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2