le règlement
Tiếng PhápB2Nghĩa
- quy định; thanh toán
Câu ví dụ
Le règlement scolaire exige le port d'un uniforme par les élèves.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Le règlement de l'école prévoit le port d'un uniforme par les élèves.Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›