les maths
Tiếng PhápB2Nghĩa
- môn toán
Câu ví dụ
Je n'ai jamais eu de bonnes notes en maths.Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
Il a été mon enseignant de maths.Thầy ấy là giáo viên toán của tôi.
Il est vraiment nul en maths.Anh ta học toán dở tệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›