NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

les maths

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • môn toán

Câu ví dụ

Je n'ai jamais eu de bonnes notes en maths.Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
Il a été mon enseignant de maths.Thầy ấy là giáo viên toán của tôi.
Il est vraiment nul en maths.Anh ta học toán dở tệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2