quiconque
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bất cứ ai
Câu ví dụ
Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Quiconque vous y a-t-il vu ?Có ai nhìn thấy bạn ở đó không?
Je n'ai fait que ce que quiconque aurait fait.Tôi chỉ làm điều mà ai cũng làm thôi mà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›