NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

quiconque

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • bất cứ ai

Câu ví dụ

Son histoire était trop ridicule pour que quiconque y croie.Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.
Quiconque vous y a-t-il vu ?Có ai nhìn thấy bạn ở đó không?
Je n'ai fait que ce que quiconque aurait fait.Tôi chỉ làm điều mà ai cũng làm thôi mà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1