la personnalité
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tính cách
Câu ví dụ
Il a une double personnalité.Anh ấy có hai nhân cách.
J'ai acheté un sauf-conduit pour personnalité.Tôi đã mua một vé VIP.
Elle a une merveilleuse personnalité.Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›