la propriété
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tài sản; đặc tính
Câu ví dụ
Je l'ai acquis en toute propriété.Tôi đã mua trọn cái này.
Je l'ai acquise en toute propriété.Tôi đã mua trọn cái này.
Elle possède une grande propriété.Cô ấy sở hữu khối tài sản kếch xù.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›