la hâte
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự vội vàng
Câu ví dụ
J'ai hâte de partir en vacances.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Cette lettre, elle l'a manifestement écrite à la hâte.cô ấy hẳn đã viết bức thư này rất vội
J'ai hâte d'être à demain.Tôi mong đợi đến ngày mai quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›