le professeur
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giáo viên, giáo sư
Câu ví dụ
Nous appelons notre professeur « Doraemon » parce qu'il est gras.Chúng tôi gọi thầy giáo của chúng tôi là "Đô rê mon" vì opong ấy béo.
Demain notre professeur retourne en Angleterre.Ngày mai thầy giáo của chúng tôi trở về Anh.
J'avais rencontré mon professeur par hasard au restaurant la nuit dernière.Đêm qua tôi tình cờ gặp thầy giáo của tôi tại nhà hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›