la jambe
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chân (cẳng chân)
Câu ví dụ
Avez-vous encore mal à la jambe gauche ?Chân trái của bạn có còn đau không?
As-tu encore mal à la jambe gauche ?Chân trái của bạn có còn đau không?
Sa mauvaise jambe l'a empêché de gagner la course.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›