procéder
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tiến hành
Câu ví dụ
J'ai suffisamment d'argent pour procéder à son acquisition.Tôi có đủ tiền để mua nó.
J'ai assez d'argent pour procéder à son acquisition.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Je dispose d'assez d'argent pour procéder à son acquisition.Tôi có đủ tiền để mua nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›