la pension
Tiếng PhápB2Nghĩa
- lương hưu; nhà trọ
Câu ví dụ
Vivre avec une faible pension de retraite lui est difficile.Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›