claquer
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đóng sầm; búng
Câu ví dụ
J'ai juste à claquer des doigts et tout vient à moi, sans être obligé de produire le moindre effort de ma part.Tôi chỉ cần búng tay một cái là mọi thứ sẽ đến với tôi mà chẳng cần làm gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›