pratique
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tiện lợi; thực tếB2
- sự thực hànhB2
Câu ví dụ
Elle pratique l'anglais de manière à obtenir un meilleur emploi.Cô ta thực hành tiếng Anh để kiếm một công việc tốt hơn.
La pratique conduit à la perfection.Có công mài sắt có ngày nên kim.
La pratique rend parfait.Có công mài sắt có ngày nên kim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›