brisé
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tan vỡ
Câu ví dụ
Tu ne peux pas guérir un cœur brisé.Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng.
Qui a brisé la vitre ?Ai làm vỡ cửa sổ thế?
Ce vase brisé est irréparable.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›