prédire
Tiếng PhápB2Nghĩa
- tiên đoán
Câu ví dụ
La meilleure façon de prédire l'avenir est de l'inventer.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
Je mesure l'éclat des constellations pour prédire l'avenir de mon amour.Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Elle peut prédire l'avenir.Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›