NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

prédire

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • tiên đoán

Câu ví dụ

La meilleure façon de prédire l'avenir est de l'inventer.Để dự đoán tương lai, tốt nhất là tạo ra nó.
Je mesure l'éclat des constellations pour prédire l'avenir de mon amour.Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Elle peut prédire l'avenir.Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2