brutal
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thô bạo
Câu ví dụ
Une majorité écrasante vota pour l'abolition de ce châtiment brutal.Một đa số áp đảo đã bỏ phiếu bãi bỏ hình phạt tàn nhẫn đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›