interdit
Tiếng PhápB2Nghĩa
- bị cấm
Câu ví dụ
Le fleuve est toujours interdit aux bateaux.Giao thông trên con sông vẫn bị cấm đối với các thuyền.
Chaque religion interdit le meurtre.Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người.
Il a reçu une contravention pour stationnement interdit.Anh ta bị phạt tiền vì đỗ xe trái phép.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 22 · 5 phút · miễn phí
›