précis
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chính xác
Câu ví dụ
Il est très précis dans son travail.Anh ấy rất chính xác trong công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›