l'activité
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hoạt động
Câu ví dụ
Demain je vais faire une nouvelle activité.Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›