pleuvoir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mưa
Câu ví dụ
Il va pleuvoir bientôt.Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Je ne crois pas qu'il va pleuvoir demain.Tôi không nghĩ mai trời sẽ mưa đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 18 · 5 phút · miễn phí
›