le plat
Tiếng PhápB1Nghĩa
- món ăn; đĩaB1
- phẳngB2
Câu ví dụ
Dans le temps, les gens croyaient que le monde était plat.Xưa kia người ta tưởng rằng thế giới phẳng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›