la planète
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hành tinh
Câu ví dụ
Quand j’avais ton âge, Pluton était une planète.Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
La Terre est une belle planète.Trái Đất là một hành tinh đẹp.
Les Beatles ont mis la planète sens dessus dessous avec leur musique incroyable.The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›