le nez
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mũi
Câu ví dụ
J'ai mal à la gorge et le nez qui coule.Tôi đau họng và xổ mũi.
Le nez de Cléopâtre eût-il été plus court, la face du monde en aurait été changée.Nếu chiếc mũi của Cleopatra mà thấp hơn một chút, lịch sử thế giới chắc sẽ khác đi.
Si son nez était un peu plus court, elle serait assez jolie.Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›