NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

plaindre

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thương hại

Câu ví dụ

Je ne veux plus t'entendre te plaindre.Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
Dès qu'il ouvre la bouche, c'est pour se plaindre.Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Tout ce que tu fais c'est de te plaindre !Bạn chỉ toàn than phiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2