plaindre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thương hại
Câu ví dụ
Je ne veux plus t'entendre te plaindre.Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
Dès qu'il ouvre la bouche, c'est pour se plaindre.Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
Tout ce que tu fais c'est de te plaindre !Bạn chỉ toàn than phiền.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›