le costume
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bộ com-lê; trang phục
Câu ví dụ
Il m'a confectionné un costume.Ông ấy đã may cho tôi một bộ quần áo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›