l'intention
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ý định
Câu ví dụ
Il n'est pas dans mon intention d'être égoïste.Tôi không có ý định ích kỷ đâu.
Le faire pleurer n'était pas dans mon intention.Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
Il l'a fait sans intention de nuire.Anh ấy không cố ý làm việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›