le plafond
Tiếng PhápB2Nghĩa
- trần nhà
Câu ví dụ
Si tu n'as rien à faire, regarde le plafond de ta chambre.Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›