grossier
Tiếng PhápB2Nghĩa
- thô lỗ
Câu ví dụ
J'ai honte d'avoir été grossier à son égard.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
J'ai honte d'avoir été grossier envers elle.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
Tom est grossier.Tom là một người tục tĩu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›