NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

grossier

Tiếng PhápB2

Nghĩa

  • thô lỗ

Câu ví dụ

J'ai honte d'avoir été grossier à son égard.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
J'ai honte d'avoir été grossier envers elle.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
Tom est grossier.Tom là một người tục tĩu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2