le linge
Tiếng PhápB2Nghĩa
- đồ vải, quần áo giặt
Câu ví dụ
Nous n'avons pas de sèche-linge.Chúng tôi không có máy sấy quần áo.
Je dois faire le linge tant qu'il y a encore du soleil.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Le nouveau lave-linge a coûté 300 euros.Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›