le football
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bóng đá
Câu ví dụ
Nous jouons au football chaque samedi.Chúng tôi chơi bóng đá mỗi thứ bảy.
Nous jouons au football une fois par semaine.Chúng tôi đá bóng mỗi tuần một lần.
Qui est le joueur de football le plus célèbre au monde ?Ai là cầu thủ bóng đá nổi tiếng nhất thế giới?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 23 · 5 phút · miễn phí
›