particulier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- riêng, đặc biệt
Câu ví dụ
Je veux insister sur ce point en particulier.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Tu veux manger quelque chose en particulier ?Bạn có muốn ăn gì không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›