l'estomac
Tiếng PhápB1Nghĩa
- dạ dày
Câu ví dụ
Ne perturbe pas ton estomac en mangeant trop.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 16 · 5 phút · miễn phí
›