le panneau
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tấm biển
Câu ví dụ
Qu'est-il écrit sur ce panneau ? SENS UNIQUE.Biển báo giao thông này viết gì? - ĐƯỜNG MỘT CHIỀU.
Un oiseau était perché sur un panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Un oiseau était posé sur le panneau de signalisation.Một con chim đậu lên biển báo giao thông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›