consulter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tra cứu; khám (bác sĩ)
Câu ví dụ
Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques.Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.
Avant de décider, je souhaiterais consulter ma famille.Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 28 · 5 phút · miễn phí
›