l'objet
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đồ vật
Câu ví dụ
J'ai aperçu un objet volant non-identifié.Tôi nhìn thấy UFO.
J'ai vu un objet volant non-identifié.Tôi nhìn thấy UFO.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›