l'appareil
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thiết bị, máy
Câu ví dụ
Il a acheté un appareil photo à son fils.Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
N'oublie pas de prendre un appareil photo avec toi.Đừng quên đem theo máy ảnh.
Je n'aime pas cet appareil photo.Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›