NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'appareil

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • thiết bị, máy

Câu ví dụ

Il a acheté un appareil photo à son fils.Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
N'oublie pas de prendre un appareil photo avec toi.Đừng quên đem theo máy ảnh.
Je n'aime pas cet appareil photo.Tôi không thích chiếc máy ảnh này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2