NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le bonheur

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • hạnh phúc

Câu ví dụ

La santé est un facteur essentiel du bonheur.Sức khỏe là một yếu tố quan trọng của hạnh phúc.
La santé est indispensable au bonheur.Sức khỏe tối cần thiết cho hạnh phúc.
On ne peut pas acheter le bonheur.Bạn không thể mua được hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2