le souffle
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hơi thở
Câu ví dụ
Je vais me battre jusqu'au dernier souffle.Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
Je me battrai jusqu'au dernier souffle.Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
Il ne souffle aucun vent aujourd'hui.Hôm nay đéo có gió.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›