le niveau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- mức độ, trình độ
Câu ví dụ
Au niveau du sport, John est très bon.Nói đến thể thao thì John rất giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›