chaud
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nóng
Câu ví dụ
Je n'aime pas cuisiner lorsqu'il fait chaud à l'extérieur.Tôi không thích làm bếp khí ngoài trời nóng.
Il faisait si chaud que j'ai enlevé mon manteau.Trời nóng quá nên tôi đã bỏ áo khoác ra.
Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures.Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›