le musicien
Tiếng PhápB2Nghĩa
- nhạc sĩ, nhạc công
Câu ví dụ
Il est fier d'être musicien.Cậu ấy tự hào là một nhạc sĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›