l'acide
Tiếng PhápB2Nghĩa
- axit
Câu ví dụ
Jette ce lait. Il est déjà acide.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›