le mien
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái của tôi
Câu ví dụ
Le vélo à côté de la porte est le mien.Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.
Ce manteau n'est pas le mien.Cái áo không phải của tôi.
Celui du milieu est le mien.Cái ở giữa là của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›