le midi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- buổi trưa
Câu ví dụ
J’ai passé tout l’après-midi à bavarder avec des amis.Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi.Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.
J'ai pris mon repas du midi il y a deux heures et demie.Tôi đã ăn bữa trưa cách đây hai giờ rưỡi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›