cependant
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tuy nhiên
Câu ví dụ
Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse.Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
J'ai commencé à écrire un nouveau livre. Je ne sais pas, cependant, si je le terminerai un jour.Tôi bắt đầu viết một cuốn sách mới. Dù vậy, tôi không biết đến bao giờ mới xong nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›