NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

cependant

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • tuy nhiên

Câu ví dụ

Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse.Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.
J'ai commencé à écrire un nouveau livre. Je ne sais pas, cependant, si je le terminerai un jour.Tôi bắt đầu viết một cuốn sách mới. Dù vậy, tôi không biết đến bao giờ mới xong nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1