maintenant
Tiếng PhápA1Nghĩa
- bây giờ
Câu ví dụ
Mon fils est maintenant aussi grand que moi.Con trai tôi bây giờ cao lớn bằng tôi.
Mon fils peut compter jusqu'à cent maintenant.Bây giờ con trai tôi có thể đếm đến một trăm.
Seul un miracle peut la sauver maintenant.Bây giờ chỉ có phép lạ mới có thể cứu được bà ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời gian & Ngày tháng · 5 phút · miễn phí
›